Übersetzung von "Verbrauch von Versorgungs" vietnamesische Sprache:


Meintest du : Verbrauch von Versorgung ?

  Wörterbuch Deutsche-Vietnamesisch

Ads

  Beispiele (Externe Quellen nicht überprüft)

Versorgungs und Schwerkraftsysteme aktivieren!
Chuẩn bị cân bằng tầu và hệ thống hỗ trợ trọng lực.
Das bedeutet einen niedrigeren CO2 Verbrauch.
Có nghĩa là tiết kiệm được việc đi lại.
Der gesamte private Verbrauch Kochen, Putzen,
Tất cả những hoạt động sử dụng nước nấu ăn, giặt giũ, tắm rửa, giải khát
Es ging bisher um Erzeugung und Verbrauch.
Chúng tôi đã nói về việc tạo ra và sử dụng.
Verbrauch, in diesem Sinne, ist ein Ausdruck ihres produktiven Potentials.
Tiêu dùng, theo đó, là biểu hiện của tiềm năng sản xuất.
Dieser ist der CO2 Verbrauch des Wirtschaftswachstums in der heutigen Wirtschaft
Đó là cường độ khí thải cacbon của sự phát triển trong nền kinh tế hiện tại.
Wenn wir den Verbrauch von Papierhandtüchern um ein Papierhandtuch pro Kopf und Tag reduzieren könnten, blieben 259.105.570 Kilogramm Papier unverbraucht.
Nếu chúng ta có thể giảm lượng dùng khăn giấy, một khăn giấy trên một người mỗi ngày, 571,230,000 pound giấy sẽ không được sử dụng.
Letztes Jahr verkündete Volkswagen, dass sie bis zum nächsten Jahr dieses Kohlefaser Hybridauto produzieren werden, mit einem Verbrauch von 1,2l auf 100km.
Năm vừa rồi, Volkswagen thông báo năm tới họ sẽ sản xuất xe động cơ ghép và sợi cacbon đạt tới 230 dăm một ga lon.
In der Tat ist immaterieller Wert, auf viele Arten, bei der Herstellung von Dingen ein sehr, sehr guter Ersatz für den Verbrauch von Arbeit oder begrenzten Ressourcen.
là vật thay thế cực kỳ tinh xảo cho việc tận dụng hết nguồn lao động hoặc các tài nguyên hữu hạn khi sản xuất hàng hóa.
Und man kann die große Vielfalt in der Bevölkerungsdichte und im pro Kopf Verbrauch sehen.
Và bạn có thể thấy sự đa dạng của mật độ dân số và tiêu thụ trên đầu người.
Der Benzin Verbrauch in den USA hat 2007 wahrscheinlich seinen Höhepunkt erreicht und geht zurück.
Mức tiêu dùng xăng dầu ở Mỹ có lẽ đã đạt đỉnh điểm vào năm 2007 và nó đang giảm.
Und in diesem kleinen Bereich haben wir den höchsten Verbrauch von Sauerstoff in der Pflanze, und noch wichtiger, wir haben hier diese Signale.
Và trong vùng nhỏ này bạn thấy là nơi tiêu thụ nhiếu oxy nhất ở thực vật và quan trọng hơn, bạn thấy những loại tín hiệu ở đây.
Es ist ein Problem, das wir hauptsächlich selbst verursacht haben, durch den verantwortungslosen Verbrauch knapper Rohstoffe.
Và đó là vấn đề chúng ta tạo ra cho chính bản thân mình qua việc sử dụng thiếu chặc chẽ nguồn nguyên liệu khan hiếm.
Wir sehen Städte, wir sehen Ölfelder, man kann sogar Fischerflotten ausmachen dass wir viel von unserem Planeten dominieren, und hauptsächlich durch den Verbrauch von Energie, das sehen wir hier nachts.
Ta thấy các thành phố, các mỏ dầu, bạn còn thấy cả các đội đánh cá trên biển, Chúng ta đang làm chủ phần lớn hành tinh này, chủ yếu qua sự sử dụng năng lượng mà chúng ta thấy vào ban đêm.
Ob es nun Bedrohungen für die Umwelt, Ungleichheiten in der Vermögensverteilung, ein Mangel an Gesundheitssystem oder Nachhaltigkeit waren, was den voranschreitenden Verbrauch von Energie angeht.
Đó có thể là các mối nguy hiểm tới môi trường, hay bất công trong phân phối của cải, hay sự thiếu vắng một chính sách sáng suốt, bền vững về tiêu thụ năng lượng.
Wenn Sie auf 16 Glühbirnen kommen wollen, denken Sie daran, der heutige Verbrauch liegt bei 125 Glühbirnen.
Vì vậy, nếu bạn muốn có được 16 bóng đèn, hãy nhớ rằng, hôm nay tất cả năng lượng chúng ta tiêu thụ tương đương 125 bóng đèn.
Reduziert Öl Verbrauch Stufenweise, und die Idea dahinter ist, anstatt hilflos zu sein, müssen wir stärker sein.
Giao Thông An Toàn và Giảm Thiểu Dần Nhu Cầu về Dầu, và ý tưởng là, thay vì cảm thấy bất lực, chúng ta cần mạnh mẽ hơn.
Bevölkerung mal Verbrauch muss in irgendeinem Verhältnis zum Planeten stehen, und im Moment ist es einfach eine Ungleichung .
Dân số lần tiêu dùng phải có một mối quan hệ nào đó đối với hành tinh, và hiện tại, nó đơn giản là không bằng .
Das bedeutet, die Bevölkerungszahl zu reduzieren wie das funktionieren soll, weiß ich nicht oder den Pro Kopf Verbrauch zu vermindern.
Tôi không rõ làm thế nào để đạt được điều đó hoặc giảm lượng tiêu dùng trên đầu người.
Statt auf den Zähler zu schauen und Sachen zu lesen, also seinen Verbrauch abzulesen, wollte ich ein Poster herstellen, das per Funk verbunden war und mit farbveränderlicher Tinte bedurckt war, sodass, wenn der Verbrauch besser wurde, Blätter und Hasen erscheinen würden, und das wäre gut.
Tôi muốn tạo 1 tấm poster có kết nối wi fi được in bằng mực đổi màu, để khi mức sử dụng năng lượng tốt hơn, thì lá cây sẽ mọc và các chú thỏ hiện ra mọi việc đều tốt đẹp.
Diese schnellen Zusammenbrüche sind besonders wahrscheinlich, wenn ein Missverhältnis zwischen Ressourcen und ihrem Verbrauch besteht, oder ein Missverhältnis zwischen ökonomischen Kosten und Potential.
Những vụ sụp đổ nhanh chóng này đặc biêt giống với sự không tương xứng giữa những tài nguyên sẵn có và tài nguyên tiêu thụ, hay bất tương xứng giữa phí tổn kinh tế và tiềm năng kinh tế.
Und die Botschaft lautet, die meisten Länder bewegen sich nach rechts und nach oben, nach rechts oben höhere Bevölkerungsdichte und höherer pro Kopf Verbrauch.
Và thông điệp đấy là, hầu hết các nước đều đi về phía bên phải, và đi lên trên, đi lên và sang phải mật độ dân số lớn hơn và lượng tiêu thụ bình quân cao hơn.
Oben links haben wir Kanada und Australien, mit enormen Landflächen, sehr hohem pro Kopf Verbrauch, 200 oder 300 Glühbirnen pro Person, und sehr kleiner Bevölkerungsdichte.
Phía trên bên trái, ta có Canada và Úc, với diện tích đất rộng lớn, tiêu thụ trên đầu người rất cao, 200 hay 300 bóng đèn 1 người, và mật độ dân số rất thấp.
Als dann das Kraftfahrzeug erfunden wurde, wurde es klar und gegen 1929 allgegenwärtig, dass das Agrarland für den menschlichen Verbrauch genutzt werden kann, oder als Exportgut.
Dĩ nhiên khi động cơ xe máy được phát minh, và trở nên đầy rẫy năm 1929, diện tích đất nông nghiệp kia có thể dùng cho con người tiêu thụ hoặc xuất khẩu.
Wie ich schon gesagt habe, brauchen wir nachhaltige Stromerzeugung und Verbrauch, also bin ich ziemlich sicher, dass das wichtigste Mittel der Stromerzeugung solare Erzeugung sein wird.
Như tôi có nói trước đó, chúng tôi sản xuất điện bền vững cũng như tiêu thụ điện, nên tôi khá tự tin nguồn điện chính yếu sẽ là năng lượng mặt trời.
Unsere Bevölkerung und unser Verbrauch begrenzter Ressourcen des Planeten Erde steigen exponentiell, genauso wie unsere technischen Fähigkeiten, die Umwelt zu verändern zum Guten wie zum Schlechten.
Dân số và sự lạm dụng các tài nguyên giới hạn của Trái đất đang phát triển theo cấp số nhân, cùng với các năng lực kỹ thuật để thay đổi môi trường thành tốt hoặc xấu.
Die andere Sache, die wir getan haben, als wir weiter unseren Verbrauch gesteigert haben, ist, dass wir so etwas wie ein Hütchenspiel mit den Kosten spielen.
Những việc khác chúng ta đã làm, khi chúng ta tiếp tục gia tăng nhu cầu, là việc chúng ta đang chơi trò chơi đoán vỏ sò với giá cả.
Dabei wird uns auch bewusst, dass wir dachten, es ginge in erster Linie um die Produktion und den Verbrauch, also die Anhäufung materieller Dinge, aber so ist es gar nicht.
Ca i phâ n ma chu ng ta đang ti m kiê m đo la ca i ma chu ng ta cho la điê m chi nh yê u cu a qua tri nh sa n xuâ t va tiêu du ng, để có một đống thứ, thực tế không phải là cách chu ng ta thư c sư sô ng tốt nhất trong môi trươ ng mật độ cao
Von Cousin von Onkel von mia moglie.
Đó là người em họ của chú của mia mogli.
Von oben. Von überall.
Đi xung quanh nó.
Von wem? Von mir.
Của ai?
Von wem? Von Jugendlichen.
Mấy thằng đó.
Lhr Getue von Kameradschaft, von Freundschaft oder von...
Những điều các người nói... tình đồng chí, tình bằng hữu, tình...
Wir, Rehum, der Kanzler, und Simsai, der Schreiber, und die andern des Rats die von Dina, von Arpharsach, von Tarpal, von Persien, von Erech, von Babel, von Susan, von Deha und von Elam,
Rê hum , tể_tướng , Sim sai , thơ ký và các đồng_liêu của họ , tức_là người Ði nít , người A phạt sa thít , người Tạt bê lít , người A phạt sít , người Aï t kê vít , người Ba by lôn , người Su san , người Ðê ha vít , người Ê lam ,
Wir, Rehum, der Kanzler, und Simsai, der Schreiber, und die andern des Rats die von Dina, von Arpharsach, von Tarpal, von Persien, von Erech, von Babel, von Susan, von Deha und von Elam,
Rê hum, tể tướng, Sim sai, thơ ký và các đồng liêu của họ, tức là người Ði nít, người A phạt sa thít, người Tạt bê lít, người A phạt sít, người Aït kê vít, người Ba by lôn, người Su san, người Ðê ha vít, người Ê lam,
Nun, wir sammeln Daten aufgenommen von Satelliten, von Flugzeugen, von Fahrzeugen, von Menschen.
Chúng tôi thu thập dữ liệu từ vệ tinh, máy bay, phương tiện đi lại dưới mặt đất, từ con người.
Sie sind eingeschüchtert von Kriegsherren von Terroristen von Verbrechern.
Họ bị chèn ép bởi những thủ lĩnh chiến tranh, bởi khủng bố, bởi tội phạm.
Von der Firma. Von allen.
Bởi công ty, bởi mọi người.
Von allem, von uns allen.
Tất cả mọi thứ, tất cả chúng ta.
Von
Từ
Von
Từ
Von...
Người đó...
von Syrien, von Moab, von den Kindern Ammon, von den Philistern, von Amalek, von der Beute Hadadesers, des Sohnes Rehobs, König zu Zoba.
tức_là dân Sy ri , dân Mô áp , dân Am môn , dân Phi li tin , và dân A ma léc . Người cũng làm như_vậy về của giặc , lấy nơi Ha đa đê xe , con_trai của Rê hốp , vua xứ Xô ba .
von Syrien, von Moab, von den Kindern Ammon, von den Philistern, von Amalek, von der Beute Hadadesers, des Sohnes Rehobs, König zu Zoba.
tức là dân Sy ri, dân Mô áp, dân Am môn, dân Phi li tin, và dân A ma léc. Người cũng làm như vậy về của giặc, lấy nơi Ha đa đê xe, con trai của Rê hốp, vua xứ Xô ba.
Vom Standort von... von versteckten Gegenständen von großem historischen Wert.
Dẫn tới địa điểm của những thứ được giấu kín mang ý nghĩa lịch sử to lớn và có giá trị.

 

Verwandte Suchen: Zum Anschluss Von Versorgungs- Oder Zwischenkreisspannung - Versorgungs- Und Energietechnik - Versorgungs- Und Verkehrsgesellschaft - Versorgungs- Und Umwelttechnik - Versorgungs- Und Entsorgungstechnik - Versorgungs- Und Entsorgungsunternehmen - Versorgungs- Und Entsorgungseinrichtungen - Versorgungs- Und Entsorgungsleitungen - Versorgungs- Und Dienstleistungsunternehmen - Versorgungs- Und Datenleitungen -