Übersetzung von "Entwicklung neuer Ideen" vietnamesische Sprache:


Ads

  Beispiele (Externe Quellen nicht überprüft)

Das vorrausgeschickt, kommen wir zu dem, was ich Ideen in der Entwicklung nenne.
Nhưng phải nói là, chúng ta đi đến những gì mà tôi gọi là ý tưởng trong giai đoạn phát triển.
Entwicklung
Phát triển
Mit den Fördermitteln für die Entwicklung neuer Anwendungsmöglichkeiten... für Kupferdraht hat Dr. Ramsey das hier erfunden.
Thật dễ thương. Cám ơn. Và với sự trợ cấp để phát triển những áp dụng mới cho dây,
Dies ist auch, wenn man mit Rechtsgelehrten spricht, die Grundlage neuer Ideen in rechtlichem Denken.
Và đây cũng là, nếu bạn nói chuyện với các nhà học thuật về quy luật, những nền tảng của các ý tưởng mới trong tư duy về quy luật.
Sie können mit ihnen bei der Entwicklung von Ideen, Wissen, Inhalten, Entwürfen und Produkten zusammenarbeiten.
Họ có thể hợp tác với nhân viên và khách hàng trong việc sáng tạo các ý tưởng, kiến thức, nội dung, hình thức và sản phẩm.
Neuer Textknoten...
Nút văn bản mới...
Neuer Name
Tên
Neuer Albumname
Tên tập ảnh mới
Neuer Datenbankordner
Đang đọc cơ sở dữ liệu...
Neuer Modus
Chế độ mới
Neuer Objektbaum
Cây đối tượng mới.
Neuer Auftrag
Tác vụ
Neuer Auftrag...
Không có tác vụ...
Neuer SolName
Name
Neuer DialogComment
Ca le đô ni a MớiComment
Neuer Befehl
Lệnh mới
Neuer Ordner...
Thư mục mới...
Neuer Ordner
Thư mục mới
Neuer Ordner
Thư mục mới
Neuer Laut
Âm thanh Mới
Neuer Dateityp
Kiểu tập tin mới
Neuer Rechnername
Tên máy mới
Neuer Ordner...
Thư mục mới...
Neuer Lesezeichenordner...
Thư mục Đánh dấu mới...
Neuer Download
Tải về mới
Neuer Download...
Tải về mới...
Neuer Adressbucheintrag
Mục Sổ địa chỉ mới
Neuer Zugang
Tài khoản mới
Neuer Kontakt...
Contact mới
Neuer Schnipsel
Đoạn
Neuer DruckerComment
Name KPrinterComment
Neuer Filtereffekt
Hiệu ứng
Neuer Empfänger...
Người nhận điện thư mới...
Neuer Milchkarton
Hộp sữa giấy mới
Neuer Absatz.
Xuống hàng.
Neuer Antrag?
Phải. Chiến lược mới?
Neuer Kurs.
Theo lộ trình mới Tốc độ ánh sáng cấp 7.
Hey, Neuer!
Cùng dạo phố nào.
Neuer Haarschnitt?
Tóc mới? Vòng cổ?
Neuer Prätor?
Một Phán quan mới ?
Ein Neuer.
Lính mới đấy.
Neuer Tresorraum?
Dưới két?
Erstens, ein Haufen neuer Ideen über die Sprachwissenschaft gingen aus den Studien des rechnerischen Universums hervor.
Điều đầu tiên là một đống các ý tưởng về ngôn ngữ học đến từ việc nghiên cứu về vụ trụ các phép tính toán.
Gandhi Entwicklung.
là kĩ thuật Ganđi.
Die Verbreitung von Ideen und Technologie führte zur Entwicklung dessen, was wir heute gebrauchen, wie das Internet.
Việc chia sẻ ý tưởng và công nghệ dẫn đến sự phát triển các sản phẩm mà ta đang dùng hiện nay Internet chẳng hạn.

 

Verwandte Suchen: Entwicklung Neuer Ideen - Entwicklung Neuer Ideen Und Formen - Fördert Die Entwicklung Neuer Ideen - Einbringung Neuer Ideen - Voller Neuer Ideen - Einbringen Neuer Ideen - Umsetzung Neuer Ideen - Quelle Neuer Ideen - Generierung Neuer Ideen - Erarbeitung Neuer Ideen -